|
STT |
Thủ tục hành chính |
Tên lĩnh vực |
Mức độ |
Tiếp nhận tại TTHCC |
|
1 |
Kiểm lâm |
3 |
|
|
|
2 |
Kiểm lâm |
3 |
|
|
|
3 |
Kiểm lâm |
3 |
|
|
|
4 |
Kiểm lâm |
3 |
|
|
|
5 |
Thẩm định và phê duyệt dự án lâm sinh đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn |
Kiểm lâm |
3 |
|
|
6 |
Kiểm lâm |
3 |
|
|
|
7 |
Cấp bổ sung giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại |
Kiểm lâm |
3 |
|
|
8 |
Kiểm lâm |
3 |
|
|
|
9 |
Kiểm lâm |
3 |
|
|
|
10 |
Kiểm lâm |
3 |
|
|
|
11 |
Kiểm lâm |
3 |
|
|
|
12 |
Cải tạo rừng đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn |
Kiểm lâm |
3 |
|
|
13 |
Kiểm lâm |
3 |
|
|
|
14 |
Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại |
Kiểm lâm |
3 |
|
|
15 |
Kiểm lâm |
3 |
|
|
|
16 |
Kiểm lâm |
3 |
|
|
|
17 |
Kiểm lâm |
3 |
|